- beachten
- - {to follow} đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu, theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi, sinh ra, xảy đến - {to heed} chú ý, lưu ý, để ý - {to mark} đánh dấu, ghi dấu, cho điểm, ghi điểm, chỉ, bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, chứng tỏ, đặc trưng - {to mind} lưu tâm, chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn, quan tâm, bận tâm, lo lắng, phản đối, phiền, không thích, khó chịu - {to note} ghi nhớ, nhận thấy, ghi, ghi chép, chú giải, chú thích - {to notice} nhận biết, báo trước, nhận xét về, chiếu cố, hạ cố, đối xử lễ độ với - {to observe} quan sát, nhận xét, tiến hành, cử hành, làm, tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng - {to regard} nhìn + phó từ), coi như, xem như, phủ định) để ý, lưu tâm đến, có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới - {to respect} kính trọng = nicht beachten {to disregard; to overlook; to take no note of}+ = etwas nicht beachten {to take no heed of something}+ = jemanden nicht beachten {go-by to someone; to be oblivious of someone}+
Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch. 2015.